prolate cycloid

prolate cycloid

A small red dot on the rim of a rolling wheel traces a prolate cycloid in the air.

Định nghĩa

prolate cycloid (danh từ): Một loại đường cong hình học, cụ thể một dạng của cycloid, được tạo ra bởi một điểm nằm bên ngoài đường tròn lăn (không nằm trên chu vi hay bên trong đường tròn đó) khi đường tròn lăn không trượt dọc theo một đường thẳng.

dụ sử dụng
  • (Đường cong prolate cycloid được tạo ra khi điểm vẽ nằm bên ngoài vòng tròn lăn.)
  • (Trong kỹ thuật, một prolate cycloid có thể mô tả đường đi của một điểm trên bánh xe quay vượt ra ngoài vành.)
  • (Không giống như cycloid thông thường, prolate cycloid các vòng lặp kéo dài ra bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Prolate cycloid trong toán học: Được nghiên cứu trong hình học vi phân động học, đặc biệt liên quan đến quỹ đạo của các điểm trên vật thể lăn.

    • The parametric equations for a prolate cycloid involve a constant greater than the radius of the rolling circle. (Các phương trình tham số cho prolate cycloid liên quan đến một hằng số lớn hơn bán kính của vòng tròn lăn.)
  • Prolate cycloid trong vật : Xuất hiện trong các bài toán về chuyển động quay lăn, như trong thiết kế bánh răng hoặc hệ thống truyền động.

    • A prolate cycloid can model the path of a point on a satellite dish's rotating mechanism. (Một prolate cycloid có thể mô hình hóa đường đi của một điểm trên cấu quay của chảo vệ tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cycloid (danh từ): Đường cong tạo bởi một điểm trên chu vi của vòng tròn lăn.
  • Curtate cycloid (danh từ): Đường cong tạo bởi một điểm bên trong vòng tròn lăn (ngược lại với prolate cycloid).
  • Prolate (tính từ): Kéo dài, thon dài (dùng để mô tả hình dạng hoặc đặc tính của đường cong).
Từ đồng nghĩa
  • Extended cycloid: Cycloid mở rộng (mô tả cùng khái niệm, nhấn mạnh điểm vẽ nằm ngoài).
  • Looping cycloid: Cycloid vòng lặp (do hình dạng đặc trưng các vòng lặp).
Các cụm từ liên quan
  • Prolate cycloid curve: Đường cong prolate cycloid.
  • Generating point of a prolate cycloid: Điểm tạo ra prolate cycloid.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ chuyên ngành này.